subularia aquatica

Định nghĩa

Danh từ: Subularia aquatica một loại thực vật thủy sinh nhỏ, hình dùi (nhọn hẹp) mọc thành chùmgốc tạo thành hình hoa thị, hoa nhỏ màu trắng. Loài cây này phân bốvùng quanh Bắc Cực (circumboreal).

dụ sử dụng
  • (Subularia aquatica is often found in shallow, cold waters.)
  • (The leaves of subularia aquatica are very awl-shaped, helping it adapt to the aquatic environment.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Subularia aquatica is part of the Arctic ecosystem, playing an important role in the food chain of small aquatic organisms.)
Biến thể từ gần giống
  • Subularia (danh từ): chi thực vật chứa loài này.
  • Aquatica (tính từ): sống dưới nước, thủy sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Cây thủy sinh hình dùi (không tên đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt, thường dùng tên khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ liên quan đây danh từ chỉ loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.
subularia aquatica
Subularia aquatica grows in shallow water near the shore.